Thông báo đấu giá

Thông báo đấu giá

1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

2. Người có tài sản đấu giáTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.

3. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sảnBắt đầu từ 08 giờ 00 phút ngày 11 tháng 7 năm 2024 tại Hội trường 2B - trụ sở HĐND&UBND huyện Điện Biên.

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

4. Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với các thửa đất thuộc Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 khu đất tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên gồm 45 thửa đất (chi tiết các thửa đất có trong hồ sơ đấu giá)

5. Nơi có tài sản đấu giá: tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

6. Tổng giá khởi điểm (45 thửa đất): 17.653.437.550 đồng(Bằng chữ: Mười bảy tỷ sáu trăm năm mươi ba triệu bốn trăm ba bảy nghìn năm trăm năm mươi đồng).

Các thửa đất có giá khởi điểm từ 306.027.750 đồng đến 596.027.250 đồng

7.  Thời gian, địa điểm tổ chức cho xem tài sản đấu giá: Ngày 26/6/2024 đến 17 giờ ngày 28/6/2024 (trong giờ hành chính) tại thực địa các thửa đất thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên thuộc Mảnh trích đo số 87 năm 2023.

8. Xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá: Từ ngày 20/6/2024 đến 17 giờ ngày 08/7/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên. 

9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ (phát hành hồ sơ) và tiếp nhận hồ sơ (nộp hồ sơ) đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 20/6/2024 đến 17 giờ ngày 08/7/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên.

Tiền bán hồ sơ: Từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng/ hồ sơ/ thửa đất

10. Thời gian nộp tiền đặt trước, nộp giấy nộp tiền đặt trước (bản chính): Ngày 08/7/2024 đến 17 giờ ngày 10/7/2024; Người tham gia đấu giá nộp vào tài khoản số: 3600466226, mở tại Ngân hàng TMCP đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Điện Biên; Chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Tiền đặt trước (20% giá khởi điểm, hai bên thỏa thuận làm tròn số đến trăm nghìn đồng): Từ 61.200.000 đồng đến 119.200.000 đồng/thửa đất 

Lưu ý: Giấy nộp tiền đặt trước ghi rõ nội dung nộp tiền (ví dụ ông Nguyễn Văn A là người đăng ký tham gia đấu giá thì ở phần nội dung ghi rõ: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước đăng ký tham gia đấu giá thửa đất số ....

11. Hình thức, phương thức đấu giá, số vòng trả giá.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

- Số vòng trả giá: Nhiều vòng 

12.Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá không bị cấm theo quy định tại khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền hồ sơ và tiền đặt trước theo thông báo trên

Chi tiết xin liên hệ:

- Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 868 hoặc 0386099727 (Đ/C Nguyễn Văn Khánh)

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên. ĐT: 0215 3820 111

CHI TIẾT THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ
(Kèm Thông báo đấu giá tài sản số 458/TB-CTĐG ngày 17/6/2024 của Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên )
STTThửa số - MTĐ 87 năm 2023 Loại đất Loại đườngDiện tích (m2) Giá đất cụ thể (đồng/m2)  Giá khởi điểm đấu giá QSDĐ (đồng) Tiền hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)Tiền đặt trước tham gia đấu giá (đồng)
11ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m92,83.727.500345.912.000200.00069.100.000
22ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m97,53.550.000346.125.000200.00069.200.000
39ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
412ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m159,93.727.500596.027.250500.000119.200.000
513ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m145,13.727.500540.860.250500.000108.100.000
614ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m82,13.727.500306.027.750200.00061.200.000
715ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
816ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
917ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m93,43.550.000331.570.000200.00066.300.000
1018ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1119ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1220ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1321ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1422ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1523ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1624ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1725ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1826ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1927ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2028ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2130ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2231ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2332ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m134,33.727.500500.603.250500.000100.100.000
2435ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m108,73.727.500405.179.250200.00081.000.000
2536ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2638ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2739ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2840ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2941ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
3042ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
3143ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
3244ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m106,43.727.500396.606.000200.00079.300.000
3345ONT02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m109,43.843.000420.424.200200.00084.000.000
3446ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
3547ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m114,23.660.000417.972.000200.00083.500.000
3648ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1113.660.000406.260.000200.00081.200.000
3749ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
3850ONT02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m1303.843.000499.590.000200.00099.900.000
3951ONT02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m134,23.843.000515.730.600500.000103.100.000
4052ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
4153ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
4254ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
4355ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
4456ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
4557ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
 Tổng cộng 4.874,0   17.653.437.550   10.200.000  3.528.500.000 

Tags