Thông báo đấu giá

Thông báo đấu giá

1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

2. Người có tài sản đấu giáTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.

3. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sảnBắt đầu từ 08 giờ 00 phút, ngày 09 tháng 8 năm 2024 tại Hội trường 2B - trụ sở HĐND&UBND huyện Điện Biên.

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

4. Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với các thửa đất thuộc Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 khu đất tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên gồm 30 thửa đất (chi tiết các thửa đất có trong hồ sơ đấu giá)

5. Nơi có tài sản đấu giá: tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

6. Tổng giá khởi điểm (30 thửa đất): 11.614.008.850 đồng(Bằng chữ: Mười một tỷ sáu trăm mười bốn triệu không trăm linh tám nghìn tám trăm năm mươi đồng).

Các thửa đất có giá khởi điểm từ 306.027.750 đồng đến 596.027.250 đồng

7.  Thời gian, địa điểm tổ chức cho xem tài sản đấu giá: Từ ngày 30/7/2024 đến 17 giờ ngày 01/8/2024 (trong giờ hành chính) tại thực địa các thửa đất thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên thuộc Mảnh trích đo số 87 năm 2023.

8. Xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá: Từ ngày 25/7/2024 đến 17 giờ ngày 06/8/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên. 

9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ (phát hành hồ sơ) và tiếp nhận hồ sơ (nộp hồ sơ) đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 25/7/2024 đến 17 giờ ngày 06/8/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên.

Tiền bán hồ sơ: Từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng/ hồ sơ/ thửa đất

10. Thời gian nộp tiền đặt trước, nộp giấy nộp tiền đặt trước (bản chính): Ngày 06/8/2024 đến 17 giờ ngày 08/8/2024 (trong giờ hành chính); Người tham gia đấu giá nộp vào tài khoản số: 3600466226, mở tại Ngân hàng TMCP đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Điện Biên; Chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Tiền đặt trước (20% giá khởi điểm, hai bên thỏa thuận làm tròn số đến trăm nghìn đồng): Từ 61.200.000 đồng đến 119.200.000 đồng/thửa đất 

Lưu ý: Giấy nộp tiền đặt trước ghi rõ nội dung nộp tiền (ví dụ ông Nguyễn Văn A là người đăng ký tham gia đấu giá thì ở phần nội dung ghi rõ: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước đăng ký tham gia đấu giá thửa đất số ....

11. Hình thức, phương thức đấu giá, số vòng trả giá.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

- Số vòng trả giá: Nhiều vòng 

12.Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá không bị cấm theo quy định tại khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền hồ sơ và tiền đặt trước theo thông báo trên

Chi tiết xin liên hệ:

- Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 868 hoặc 0386099727 (Đ/C Nguyễn Văn Khánh)

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên. ĐT: 0215 3820 111

CHI TIẾT THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ
(Kèm Thông báo đấu giá tài sản số 570/TB-CTĐG ngày 22/7/2024 của Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên )
STTThửa số - MTĐ 87 năm 2023 Loại đất Loại đườngDiện tích (m2) Giá đất cụ thể (đồng/m2)  Giá khởi điểm đấu giá QSDĐ (đồng) Tiền hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)Tiền đặt trước tham gia đấu giá (đồng)
11ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m92,83.727.500345.912.000200.00069.100.000
22ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m97,53.550.000346.125.000200.00069.200.000
312ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m159,93.727.500596.027.250500.000119.200.000
413ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m145,13.727.500540.860.250500.000108.100.000
514ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m82,13.727.500306.027.750200.00061.200.000
615ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
716ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
817ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m93,43.550.000331.570.000200.00066.300.000
918ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1019ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1120ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1221ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1322ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1423ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1524ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1625ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1726ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1827ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
1928ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2030ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2131ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2240ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2341ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2442ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2543ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m1053.550.000372.750.000200.00074.500.000
2644ONT02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m106,43.727.500396.606.000200.00079.300.000
2751ONT02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m134,23.843.000515.730.600500.000103.100.000
2852ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
2953ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
3054ONTTiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m1053.660.000384.300.000200.00076.800.000
 Tổng cộng 3.221,4 11.614.008.8506.900.0002.321.400.000

Tags